| CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHAN VÂN THUỶ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1501151964 |
| Địa chỉ Thuế | 122/6 Tổ 19, Ấp Phạm Thị Mến, Xã Trà Côn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam |
| Địa chỉ | 122/6 Tổ 19, Ấp Phạm Thị Mến, Xã Trà Côn, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Tên quốc tế | PHAN VAN THUY TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Người đại diện | PHAN THỊ VÂN THỦY |
| Điện thoại | 0778625470 |
| Ngày hoạt động | 2025-02-18 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hóa chất ( không tồn trữ hóa chất). Bán buôn giấy phế liệu, bột giấy (không hoạt động tại trụ sở) |
| Cập nhật mã số thuế 1501151964 lần cuối vào 2026-01-03 20:36:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hóa chất ( không tồn trữ hóa chất). Bán buôn giấy phế liệu, bột giấy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Xem thêm:
