| CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG GIA MINH | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1402203322 |
| Địa chỉ Thuế | số 1, Lô A, Cụm dân cư Xã Mỹ Thọ, Ấp Mỹ Đông Ba, Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam |
| Địa chỉ | số 1, Lô A, Cụm dân cư Xã Mỹ Thọ, Ấp Mỹ Đông Ba, Xã Mỹ Thọ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Người đại diện | ĐẶNG THỊ THUỶ TIÊN |
| Điện thoại | 0783662925 |
| Ngày hoạt động | 2025-03-04 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Lập dự toán và tổng dự toán công trình. Thẩm tra tổng dự toán. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đánh giá sự cố, lập phương án xử lý. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng; Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế công trình: Giao thông. Thiết kế công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp. Thẩm tra thiết kế công trình: Giao thông. Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng Dân dụng, Công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình: Giao thông; Thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt phần điện công trình Dân dụng – Công nghiệp. |
| Cập nhật mã số thuế 1402203322 lần cuối vào 2026-03-17 03:30:01. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ ( trừ cho dò mìn, nổ mìn tại mặt bằng ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng ( trừ dò mìn và các loại tương tự “ bao gồm cả việc cho nổ “ ) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết:Thi công lắp đặt hệ thống cơ –điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV (trừ tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp ( không tồn trữ hoá chất tại trụ sở ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Lập dự toán và tổng dự toán công trình. Thẩm tra tổng dự toán. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đánh giá sự cố, lập phương án xử lý. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng; Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế công trình: Giao thông. Thiết kế công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp. Thẩm tra thiết kế công trình: Giao thông. Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng Dân dụng, Công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình: Giao thông; Thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt phần điện công trình Dân dụng – Công nghiệp. |
Xem thêm:
