| CÔNG TY CỔ PHẦN FAMICARE CAO BẰNG | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800938674 |
| Địa chỉ Thuế | Tầng 2, Số 78, Đường Đông Khê, Tổ 7, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số 78, Đường Đông Khê, Tổ 7, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | FAMICARE CAO BANG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FAMICARE CAO BANG JSC |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THÙY LINH Ngoài ra, NGUYỄN THỊ THÙY LINH còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
|
| Ngày hoạt động | 2025-01-13 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| Cập nhật mã số thuế 4800938674 lần cuối vào 2026-04-14 01:20:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
MaSoThue đã cập nhật phiên bản mới và khắc phục hoàn toàn tình trạng không thao tác được với dữ liệu. Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: – Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; – Bán buôn thuốc; – Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; – Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; – Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; – Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (trừ sản phẩm nhà nước cấm, sản phẩm có hại cho trẻ em) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (trừ sản phẩm nhà nước cấm, có điều kiện kinh doanh); – Bán buôn trang thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: – Bán lẻ thuốc; – Bán lẻ trang thiết bị y tế; – Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; – Dịch vụ ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Tư vấn và cung cấp Dịch vụ hỗ trợ trong lĩnh vực khám chữa bệnh gồm tư vấn về các chương trình điều trị y tế, liên hệ đặt chỗ y tế, hỗ trợ khám và điều trị y tế ở nước ngoài (không bao gồm các hoạt động trực tiếp tư vấn sức khỏe, khám bệnh, chữa bệnh); – Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh (trừ lưu trú bệnh nhân); – Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh lưu động |
Xem thêm:
