| CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG STAR – CHI NHÁNH BÌNH PHƯỚC | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315540143-001 |
| Địa chỉ Thuế | Thửa đất số 477, Tổ 27, Ấp Hiệp Thành, Xã Lộc Quang, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa chỉ | Thửa đất số 477, Tổ 27, Ấp Hiệp Thành, Xã Lộc Hiệp, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | STAR TECHNOLOGY AND COMMUNICATIONS COMPANY LIMITED – BINH PHUOC BRANCH |
| Người đại diện | NGUYỄN TRỌNG HIẾU Ngoài ra, NGUYỄN TRỌNG HIẾU còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
|
| Điện thoại | 0782 896 899 |
| Ngày hoạt động | 2025-02-17 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| Cập nhật mã số thuế 0315540143-001 lần cuối vào 2026-07-09 13:40:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8541 | Đào tạo đại học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
Xem thêm:
