| CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN XANH LPK | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3801312768 |
| Địa chỉ Thuế | Ấp Thuận Hải, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa chỉ | Ấp Thuận Hải, Xã Thuận Lợi, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN KHÁNH Ngoài ra, NGUYỄN VĂN KHÁNH còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
|
| Điện thoại | 0938269700 |
| Ngày hoạt động | 2025-02-24 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu |
| Cập nhật mã số thuế 3801312768 lần cuối vào 2026-05-23 22:18:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa loại khác) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Xem thêm:
